dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Words Containing "đ^"
Đầu gối đi đâu, thì lắc lè đi đó
Đầu gối má kề
Đầu gối núi Đội, chân lội cửa Vường
Đầu gối quá mang tai
Đầu gối quá tai
Đầu gối quá tai, tay dài tới gối
Đầu gối tay ấp
Đầu gối tranh trưởng nam
Đầu hai thứ tóc
Đấu hàng xáo, gáo hàng dầu
Đầu hôm sớm mai
Đầu hôm suốt sáng
Đầu húc mái nhà, tay rà bắc bục
Đầu huyện Cống Muối, cuối huyện Lục Đầu
Đầu đi khúc chuyển
Đầu không chằng, chân không rễ
Đầu không chằng, đít không rễ
Đầu không có tóc, trách móc vào đâu
Đầu không khăn, đít không khố
Đầu không đợi, đuôi không tới
Đầu không phải, phải tai
Đau lại đã, ngã lại dậy
Đau lại dã, ngã lại dậy
Đầu làng cờ đỏ đầu ngõ cờ xanh.
Đầu làng cuối ngõ
Đầu làng cuối tổng
Đầu làng cuối xóm
Đầu lâu cuối lấu
Đau lâu tốn thuốc
Đầu lòng không trai thì gái
Đau lòng súng súng nổ, đau lòng gỗ gỗ kêu
Đầu mâm đĩa muối, cuối mâm đĩa rau
Đầu măng ngả gục vào tre, e bão gào
Đầu măng ngã gục vào tre, nương nhờ vào mẹ kẻo e bão gào
Đau mắt, giắt răng
Đau mắt thương người mù
Đầu mày cuối mắt
Đầu môi chót lưỡi
Đau một giây, chết một giờ
Đậu mười hai, khoai mười một
Đầu năm buôn muối, cuối năm buôn vôi
Đầu năm chí giữa, nửa năm chí cuối
Đầu năm mua muối, cuối năm mua või
Đầu năm sương muối, cuối năm gió bấc
Đầu năm sương muối, cuối năm gió mồm
Đầu năm sương muối, cuối năm gió nam
Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm
Đầu năm sương muối, cuối năm gió đông
Đầu năm trồng chuối, cuối năm trồng cam
Đầu năm trồng chuối, cuối năm trồng trầu
Đậu nành là anh nước lã
Đậu nành rang, cả làng khát nước
Đậu nành, đu đủ, của chua, có tính rã thuốc chớ cho uống cùng
Đầu ngoài sân, sau lần vào bếp
Đầu ngoài sân, sau lần vô bếp
Đầu Ngô mình Sở
Đầu Ngô đuôi Sở
Đầu nheo còn hơn phèo trâu
Đầu nheo hơn phèo trâu
Đầu nhỏ mỏ quáp
Đầu như đầu chày máy
Đau như đau đẻ
Đầu như đầu thày mạy
Đau như bò cạp đốt
Đầu như búa bổ
Đầu như Bụt ốc
Đau như cắt
Đau như cắt ruột
Đầu nhức như búa bổ
Đầu như cối chày máy
Đầu như dái ké
Đau như dần
Đau như dao cắt ruột
Đau như hoạn
Đầu như quạ đánh
Đau như thiến
Đầu như trái ké
Đau như xé ruột xé gan
Đầu nọ mỏ kia
Đầu núi Nít, đít Hà Rò
Đầu óc như bã đậu
Đã được thể cũng dễ nên khôn
Đầu đội trời, chân đạp đất
Đầu đội vai gánh
Đầu đội vai mang
Đầu đội vai vác
Đậu phộng ra hoa thì ta vun gốc
Đậu phụ Thuỷ Nhai, tú tài Hành Thiện
Đậu ra hoa thì ta vun gốc
Đau răng ăn cốm
««
«
8
9
10
11
12
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...